tín

Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
invần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tin"

"tín" là một từ

Danh từ. Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tín"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tín"

Từ có "tín" ở sau

uy tínSự tín nhiệm và mến phục của mọi người.mê tínLòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờđiện tínTruyền tin bằng điện lực.xác tínTin chắc.Thường TínMột huyện T. Hà Tây, Việt Nam.tự tín.mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.cuồng tínTin theo một cách mù quáng.ấn tínCon dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)bội tínPhản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.trung tínThành thực và giữ đúng lời hứa.bất tín nhiệmKhông tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)quỹ tín dụngTổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.thất tínLàm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.thân tínGần gũi và có thể tin cậy được.âm tínTin tức.thủ tínGiữ lời hứa.biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.thư tínThư từ gửi qua bưu điện.thạch tínMột hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.hỷ tínTin mừng, tin đám cưới.bặt vô âm tín.thành tínLòng thực giữ lời hứa, không dối trá.gió tín phongGió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.giấy tín chỉxem tín chỉ.viễn tínMột mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.Kỷ TínTướng của Hán Cao Tổ Lưu Bang, lúc Cao Tổ bị Hạng Vũ vây đánh rất nguy cấp, Kỷ Tín bèn giả làm Hán Cao Tổ ra hàng để đánh lừa Hạng Vũ, nhân thế mà Cao Tổ thoát nạn. Sau Kỷ Tín bị Hạng Vũ thiêu chết.thiện nam tín nữTín đồ Phật giáo nói chung.

Cùng vần "in", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.