tín
Phát âm (IPA): Hà Nội [tin˧˦] · Huế [tin˦˧˥] · Sài Gòn [tɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.
- Ăn ở với nhau cốt ở chữ tín.
Câu ví dụ thêm
- Số thẻ tín dụng của bạn là gì?What's your credit card number?
- Ngươi biết ai phát minh điện tín không?Do you know who invented the telegraph?
- Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.I'd like to pay with a credit card.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tín"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tín" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | trust; credit |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tín"
tín hiệuDấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau.tín dụngViệc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.uy tínSự tín nhiệm và mến phục của mọi người.tín chỉGiấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.mê tínLòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.tín ngưỡngSự tin tưởng vào một tôn giáo.tín nhiệmTin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó.bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờtín đồNgười tin theo một tôn giáo.điện tínTruyền tin bằng điện lực.tín chươngNhãn hiệu kinh doanh.tín chấpKhoản cho vay không có thế chấp, không có tài sản đảm bảo, chỉ dựa vào uy tín của bên vay tiền.xác tínTin chắc.tín chủNgười đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).tự tín.Thường TínMột huyện T. Hà Tây, Việt Nam.ấn tínCon dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)cuồng tínTin theo một cách mù quáng.thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.thân tínGần gũi và có thể tin cậy được.thủ tínGiữ lời hứa.bội tínPhản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.thạch tínMột hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.thất tínLàm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.âm tínTin tức.trung tínThành thực và giữ đúng lời hứa.tín nghĩaLòng chung thủy và trung thành.thư tínThư từ gửi qua bưu điện.quỹ tín dụngTổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.bất tín nhiệmKhông tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.tín vậtVật làm tin.tín phongxem gió tín phongviễn tínMột mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.Kỷ TínTướng của Hán Cao Tổ Lưu Bang, lúc Cao Tổ bị Hạng Vũ vây đánh rất nguy cấp, Kỷ Tín bèn giả làm Hán Cao Tổ ra hàng để đánh lừa Hạng Vũ, nhân thế mà Cao Tổ thoát nạn. Sau Kỷ Tín bị Hạng Vũ thiêu chết.hỷ tínTin mừng, tin đám cưới.tín phụcTin và mến phục.tín phiếuGiấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.