Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủ tín

Động từ
Động từ
  1. Giữ lời hứa.
    • Thủ tín với anh em.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủ tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.