mê tín dị đoan

Tính từ
Tính từ
  1. để chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mêâm đầu m · vần ê · thanh ngang
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
dịâm đầu d · vần i · thanh nặng
đoanâm đầu đ · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mê tín dị đoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.