Tính từ
- để chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| mê | âm đầu m · vần ê · thanh ngang |
| tín | âm đầu t · vần in · thanh sắc |
| dị | âm đầu d · vần i · thanh nặng |
| đoan | âm đầu đ · vần oan · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mê tín dị đoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.