đoan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
oanvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đoan"

"đoan" là một từ

Danh từ, Động từ. (Kng.) . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đoan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đoan"

Từ có "đoan" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.