đoan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đoan"
"đoan" là một từ
Danh từ, Động từ. (Kng.) . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đoan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đoan"
Từ có "đoan" ở sau
cực đoanĐến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).cam đoanKhẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.phát đoanBắt đầu một sự nghiệp.dị đoanĐiều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.đa đoanLắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.tạo đoanXây dựng tình nghĩa vợ chồng lần đầu tiên.tệ đoanMối tệ hại.nhà đoan(Từ thời Pháp thuộc) Cơ quan, hải quan.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.