Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đoàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
oanvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đoan"

"đoàn" là một từ

Danh từ. Số đông người, vật đi liền nhau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đoàn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đoàn"

Từ có "đoàn" ở sau

tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.phái đoànĐoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.trung đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.lữ đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.tiểu đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.trưởng đoànNgười đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.tăng đoànCộng đồng Phật tử nói chung.Tân ĐoànMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.trung đoàn phóNgười chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.tộc đoànTổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.binh đoànXem đội quântổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.tổng công đoànCơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.Việt ĐoànMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.tiểu đoàn bộBan chỉ huy của tiểu đoàn.trung đoàn bộNơi ban chỉ huy trung đoàn đóng.tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.sứ đoànPhái đoàn ngoại giao.cộng đoànĐoàn thể Công giáo.tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.Trần ĐoànNgười đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.nghiệp đoànTổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung.kết đoànHọp thành đoàn thể.tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.trung đoàn trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đoàn.vầy đoànHọp lại thành đoàn.Thánh Hội kị sĩ đoànLiên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.thương đoànTổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).sư đoàn bộCơ quan chỉ huy của sư đoàn.

Cùng vần "oan", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.