đoàn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oan

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗwaːn˨˩] · Huế [ʔɗwaːŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗwaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Số đông người, vật đi liền nhau.
    • Một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (Truyện Kiều)
    • Song song ngựa trước, ngựa sau một đoàn (Truyện Kiều)
    • Đoàn ô-tô vận tải
  2. Tập hợp người làm một nhiệm vụ chung.
    • Đoàn chủ tịch.
    • Đoàn thư kí hội nghị
  3. Tổ chức gồm những người hoạt động vì một mục đích chung.
    • Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
    • Đoàn văn công
  4. Tổ chức của quân đội trên đơn vị đội.
    • Cả đoàn được.
    • Bác.
    • Hồ khen.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 團.

Chữ Hán đọc là "đoàn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đoàn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh group; delegation
🇨🇳 Tiếng Trung 团 tuán
🇰🇷 Tiếng Hàn 일행 ilhaeng
🇫🇷 Tiếng Pháp la troupe
🇩🇪 Tiếng Đức die Truppe
🇹🇭 Tiếng Thái คณะ khá-ná · ขบวน khà-buan
🇮🇹 Tiếng Ý il collegio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đoàn"

tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.đoàn kếtKết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.đoàn viênThành viên của một đoàn.quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.đoàn thểTổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.phái đoànĐoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.lữ đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.trung đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.trưởng đoànNgười đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.tăng đoànCộng đồng Phật tử nói chung.bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.tiểu đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.Trần ĐoànNgười đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.nghiệp đoànTổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung.Tân ĐoànMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.vầy đoànHọp lại thành đoàn.thương đoànTổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).Việt ĐoànMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.tộc đoànTổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.binh đoànXem đội quântổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.sứ đoànPhái đoàn ngoại giao.kết đoànHọp thành đoàn thể.tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.cộng đoànĐoàn thể Công giáo.tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.trung đoàn trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đoàn.sư đoàn bộCơ quan chỉ huy của sư đoàn.tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.trung đoàn phóNgười chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.tổng công đoànCơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.tiểu đoàn bộBan chỉ huy của tiểu đoàn.trung đoàn bộNơi ban chỉ huy trung đoàn đóng.

Cấu tạo âm tiết

đoànâm đầu đ · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.