敦
đônHán Việt
đạoHán Việt · Nôm
điêuHán Việt
tụHán Việt
độnHán Việt
đồnHán Việt · Nôm
đôiHán Việt · Nôm
đốiHán Việt
rủnNôm
runNôm
giunNôm
đonNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6566
- Bộ thủ
- 攴 số 66
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đôn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đôn" · âm tiết đôn
- đạo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạo" · âm tiết đạo
- điêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "điêu" · âm tiết điêu
- tụ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tụ" · âm tiết tụ
- độn — Hán Việt. Chữ cùng âm "độn" · âm tiết độn
- đồn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đồn" · âm tiết đồn
- đôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đôi" · âm tiết đôi
- đối — Hán Việt. Chữ cùng âm "đối" · âm tiết đối
- rủn — Nôm. Chữ cùng âm "rủn" · âm tiết rủn
- run — Nôm. Chữ cùng âm "run" · âm tiết run
- giun — Nôm. Chữ cùng âm "giun" · âm tiết giun
- đon — Nôm. Chữ cùng âm "đon" · âm tiết đon
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 敦 theo lối Nôm
đạoĐơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.đôiĐơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.giunĐơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.đồnNơi có một số quân đội đóng.runBị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).rủnMềm người như mất cả sinh lực.đonBó nhỏ được buộc gọn lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
esteem; honest, candid, sincere
Chữ khác cũng đọc là "đôn"
Chữ khác cũng đọc là "đạo"
Chữ khác cũng đọc là "điêu"
Chữ khác cũng đọc là "tụ"
Chữ khác cũng đọc là "độn"
Chữ khác cũng đọc là "đồn"
Chữ khác cũng đọc là "đôi"
Chữ khác cũng đọc là "đối"
Chữ khác cũng đọc là "run"
Chữ khác cũng đọc là "giun"
Chữ khác cũng đọc là "đon"
Chữ cùng bộ 攴
數số改cải收thu敢thính散tản故cố敗bại教giáo整chỉnh放phóng敲xao敵địch政chính救cứu敬kính攻công效hiệu啟khơi敏măm数số斃tệ敍tự敷phu攺cải敌văn攴ngạt𢼂số敉mê敎giao敖ngạo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 敦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 敦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).