散
tảnHán Việt · Nôm
tánHán Việt · Nôm
tanNôm
tảngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6563
- Bộ thủ
- 攴 số 66
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tản" · âm tiết tản
- tán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tán" · âm tiết tán
- tan — Nôm. Chữ cùng âm "tan" · âm tiết tan
- tảng — Nôm. Chữ cùng âm "tảng" · âm tiết tảng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 散 theo lối Nôm
tánVật có hình dáng là vành lớn.tan(Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.tảngKhối chất rắn tương đối lớn.tảnRời nhau ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
scatter, disperse, break up
Chữ khác cũng đọc là "tản"
Chữ khác cũng đọc là "tán"
Chữ khác cũng đọc là "tan"
Chữ khác cũng đọc là "tảng"
Chữ cùng bộ 攴
數số改cải收thu敢thính故cố敗bại教giáo敦đôn整chỉnh放phóng敲xao敵địch政chính救cứu敬kính攻công效hiệu啟khơi敏măm数số斃tệ敍tự敷phu攺cải敌văn攴ngạt𢼂số敉mê敎giao敖ngạo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 散
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 散 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).