改
cảiHán Việt · Nôm
gởiNôm
gửiNôm
cãiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6539
- Bộ thủ
- 攴 số 66
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cải — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cải" · âm tiết cải
- gởi — Nôm. Chữ cùng âm "gởi" · âm tiết gởi
- gửi — Nôm. Chữ cùng âm "gửi" · âm tiết gửi
- cãi — Nôm. Chữ cùng âm "cãi" · âm tiết cãi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 改 theo lối Nôm
cảiCây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.gửiChuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.gởi(Đph) Như gửi.cãiDùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
change, alter; improve, remodel
Chữ khác cũng đọc là "cải"
Chữ khác cũng đọc là "gởi"
Chữ khác cũng đọc là "gửi"
Chữ khác cũng đọc là "cãi"
Chữ cùng bộ 攴
數số收thu敢thính散tản故cố敗bại教giáo敦đôn整chỉnh放phóng敲xao敵địch政chính救cứu敬kính攻công效hiệu啟khơi敏măm数số斃tệ敍tự敷phu攺cải敌văn攴ngạt𢼂số敉mê敎giao敖ngạo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 改
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 改 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 改 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).