攴
Bộ thủ số 66 trong 214 bộ Khang Hy.
83 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 2 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 4 chữ
+4 nét 4 chữ
+5 nét 5 chữ
+6 nét 4 chữ
+7 nét 15 chữ
敗bại, bậy教giáo, giao救cứu啟khơi, khui敏măm, mắn敍tự敎giao, giáo敖ngạo, ngao敔ngữ敘tự敓đoạt, thoát敕sắc𢽙vẻ㪍bột敛liễm, liệm
+8 nét 15 chữ
敢thính, cảm散tản, tán敦đôn, đạo㪚tản, tán敞xưởng, tệ㪗đầu敤khoả𢽼vài, và㪏bác㪔tản, tán敝tệ, biết敨thầu敩hiệu敭dương𢽟sắc
+9 nét 9 chữ
+10 nét 4 chữ
+11 nét 8 chữ
+12 nét 2 chữ
+13 nét 3 chữ
+14 nét 1 chữ
+15 nét 2 chữ
+16 nét 2 chữ
+17 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).