Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

支

Bộ thủ số 65 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ chi.

9 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 支: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 手 · Bộ 攴 →

Chính bộ 1 chữ

+4 nét 2 chữ

+6 nét 1 chữ

+7 nét 1 chữ

+8 nét 1 chữ

+12 nét 1 chữ

+13 nét 2 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).