攳
tầmHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6533
- Bộ thủ
- 支 chi số 65
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tầm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tầm" · âm tiết tầm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Dài.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 攳 theo lối Nôm
Giản thể và phồn thể
Chữ 攳 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tầm"
Chữ cùng bộ 支
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 攳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 攳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 攳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).