Chữ Hán Nôm đọc là "tầm"
29 chữ có âm đọc "tầm" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tầm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tầm"
尋seek, search, look fo…潭deep pool, lake; deep…寻seek, search, look fo…撏pull out, pluck; take…蕁nettle攳Dài鬵(literary) Vạc (để nấ…噚fathom燂smoke, fumes; tobacco…璕蟳a kind of crab鄩county in Shandong pr…鲟sturgeon㖃(interchangeable 吼) t…㖊fathom挦pull out, pluck; take…浔steep bank by stream;…潯steep bank by stream;…燅燖reheat food荨nettle鐔dagger; small sword镡dagger; small sword鱏a ray, skate鱘sturgeon𤂹
Chữ Nôm đọc là "tầm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).