Chữ Hán Nôm đọc là "tẩm"
26 chữ có âm đọc "tẩm" trong tiếng Việt: 23 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tẩm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tẩm"
浸soak, immerse, dip, p…侵invade, encroach upon…沁soak into, seep in, p…糝scattered (grains of …鋟carve祲Sức mạnh, khí lực, sự…鬵(literary) Vạc (để nấ…伈nervous, fearful寑寖gradually, step by st…寢sleep, rest; bed cham…蕈mushrooms, fungus; mi…鑯锓carve㝲(same as 寢) to sleep;…㴆(same as 浸) to dip; t…㿊very painful; agonizi…䆮(same as ancient form…寝sleep, rest; bed cham…𡩻𣷽𣹰𥧲
Chữ Nôm đọc là "tẩm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).