tẩm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tâm"

"tẩm" là một từ

Động từ. Làm cho một chất lỏng thấm vào. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tẩm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tẩm"

Từ có "tẩm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.