tầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tâm"

"tầm" là một từ

Danh từ. Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tầm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tầm"

tầm nhìnNói về cách nhìn cuộc đời.tầm thườngHết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch Cư Dị đang làm quan ở kinh đô, bị giáng chức về làm Tư Mã quận Cửu Giang (Tức quận Giang Châu). ở đây, trong một lần tiễn bạn ở bến sông Tầm Dương, nhà thơ gặp một cô gái giang hồ trên sông, cô gái vốn là một tay đánh đàn tỳ bà nổi tiếng ở kinh đô Tràng An lưu lạc về đây. Nghe đàn Tì bà, ltầm phèophất phơ, không thực.tầm maCây có nhiều lông, hơi ngứa.tầm tầmNơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).tầm bạxem tầm bậytầm tãNói mưa lâu và nặng hạt. Ngb. Đầm đìa.tầm phơKhông có mục đích gì.tầm xuânCây mọc hoang, cùng họ với hoa hồng.tầm hồnTình cảm và ý nghĩ.tầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tầm bậyBậy bạ, càn rỡ và vớ vẩn.tầm nãTìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó.tầm thướcNói khổ người vừa phải.tầm gửiLoài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác.tầm phàoVu vơ, không thực chất hoặc không có mục đích gì.tầm sétVũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thủy, hình cái búa.tầm vung(Đph) Quả cau già.tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.tầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).tầm bỏiBệnh trẻ con, da bọc đầu bộ phận sinh dục ngoài phồng lên to.Tầm XáMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.tầm ruồng"Mới hôm qua đây anh viết như vầy: Dư luận nhiều khi chánh đáng mà cũng nhiều khi tầm ruồng. Anh nói vậy là nghĩa gì hả anh ? Chữ tầm ruồng gồm cả ý tầm phổng và "buộng ruồng, nghĩa là vật gì có hình tướng bề ngoài mà bề trong không có gì cả. Vậy mà anh đem dùng làm trạng từ (adjectif) để hình dung cho chữ dư luận, đối với chữ "chánh đáng", là cái gì vậy anh? Thôi chắc rồi! Anhtầm vôngLoài tre nhỏ không có gai, gióng dài, ruột đặc, thường dùng làm gậy.Tầm thuỷSông Tầm Dương ở tỉnh Giang Tây.tầm oanhTơ rối.tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.

Từ có "tầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.