tầm phèo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. phất phơ, không thực.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Chuyện tầm phèo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tầmâm đầu t · vần âm · thanh huyền
phèoâm đầu ph · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tầm phèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.