mầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "mâm"
"mầm" là một từ
Danh từ. Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mầm"
Từ có "mầm" ở sau
thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.nảy mầmNói cây non xuất hiện ra từ hạt.ươm mầmChỉ việc gieo hạt để nảy mầm.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.