Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "mâm"

"mầm" là một từ

Danh từ. Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mầm"

Từ có "mầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.