Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thực vật một lá mầm

Danh từ
Danh từ
  1. Nhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.
    • Loa kèn, phong lan, cọ, tre,... là các thực vật một lá mầm.

"thực vật một lá mầm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Liliopsida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
láâm đầu l · vần a · thanh sắc
mầmâm đầu m · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thực vật một lá mầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.