lá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "la"
Từ bắt đầu bằng "lá"
lá chắnTên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.lá dứaMột loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.lá bàiQuân của bài lá.lá mạLá của cây mạ.lá cảiTờ báo tồi.lá mặtBề ngoài giả dối.lá tọaNói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.lá senLần lót chung quanh cổ áo cánh.lá sáchDạ lá sách (nói tắt).lá míaMảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ.lá nếpCách gọi khác của cây lá dứa.lá nhãnTờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng.lá hươuÝ nói thật giả vô bằng.
Từ có "lá" ở sau
thuốc lá(Thực vật học) Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.lèo láThơn thớt, hời hợt ngoài miệng nhưng không thực.lông láLông nói chung, thường nói đến lông rậm.Cầu Lá buôngGia định thành thông chí.Xá Lá VàngMột tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng.rừng lá thấpThảm cây bụi không cao quá đầu gối.Phù Lá HánTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.tranh láMột loại tranh được làm bằng cách cắt dán lá cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên lá.Chù Lá Phù LáTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.sán láSán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.giáp lá càxem đánh giáp lá càPhù Lá TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.sâu cuốn láLoài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.đố láHội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để họ làm quen và tìm hiểu nhau.phiến láPhần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.bánh lá liễuBánh bao hình lá liễu hoặc trái đào, vỏ hồng, thường dùng vào dịp Tết Nguyên Đán.Phù Lá ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù Lá HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.nhà láNhà lợp bằng lá gồi.Chù Lá Phù LáTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.gạch lá nemGạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.ba que xỏ láChỉ những người lừa lọc, xảo trá.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.