lá dứa

Danh từ
Danh từ
  1. Một loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

lá + dứa

"lá dứa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pandanus
🇩🇪 Tiếng Đức Schraubenbäume · Schraubenpalme
🇮🇹 Tiếng Ý pandano
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha pandan · pandano
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha pandano
🇲🇾 Tiếng Mã Lai pandan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

láâm đầu l · vần a · thanh sắc
dứaâm đầu d · vần ưa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lá dứa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.