dứa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dưa"
"dứa" là một từ
Danh từ. Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dứa"
Từ có "dứa" ở sau
lá dứaMột loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.bánh dứaBánh ngọt đặc sản Đài Loan được làm từ bột mì và dứa.chiêng làng dùi dứaGóp sức cho cộng đồng hời hợt.nón dứaNón hạng sang làm bằng nõn lá dứa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.