Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dứa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ưavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "dưa"

"dứa" là một từ

Danh từ. Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dứa"

Từ có "dứa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.