dưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dưa"
"dưa" là một từ
Danh từ. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dưa"
dưa hấuDưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.dưa chuộtDưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.dưa leo.dưa đỏdưa hấu
Từ có "dưa" ở sau
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.