chưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chưa"
"chưa" là một từ
Phó từ. Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chưa"
chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)chưa hãnChưa rõ, chưa biết chắc chắn.chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
Từ có "chưa" ở sau
ghê chưaThốt lên khi ngạc nhiên về sự xinh đẹp gì đó.vợ chưa cướiNgười phụ nữ đã đính hôn, trong quan hệ với người đàn ông đính hôn với mình.vầng trăng chưa khuyếtTrinh tiết còn nguyên vẹn.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.