Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nưa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ưavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nưa"

"nưa" là một từ

Danh từ. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nưa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.