nưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nưa"
"nưa" là một từ
Danh từ. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nưa" ở sau
Vầy NưaMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Chăn NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Quài NưaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Bun NưaMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Thanh NưaMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Chà NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.