trưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trưa"
"trưa" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "trưa" ở sau
buổi trưaKhoảng thời gian bắt đầu từ 10:00 AM đến 11:59 AM trong một ngày.rượu sớm cờ trưaTả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.