trưa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ưavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "trưa"

"trưa" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "trưa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.