trưa

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨə˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈɨə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.
    • Mặt Trời lên cao nhất vào buổi trưa.
  2. Thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất.
    • Nghỉ trưa.
  3. Tiếng đồng hồ.
  4. (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Khoảng thời gian quá buổi sáng cho đến gần chiều.
    • Mười một giờ trưa.
Tính từ
  1. Quá muộn so với giờ giấc bình thường buổi sáng.
    • Ngủ dậy gì mà trưa quá.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trưa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh noon; midday · noon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "trưa"

Cấu tạo âm tiết

trưaâm đầu tr · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.