猪
chưaNôm
trưaNôm
trơNôm
Chữ Nôm U+732A
- Bộ thủ
- 犬 khuyển số 94
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chưa — Nôm. Chữ cùng âm "chưa" · âm tiết chưa
- trưa — Nôm. Chữ cùng âm "trưa" · âm tiết trưa
- trơ — Nôm. Chữ cùng âm "trơ" · âm tiết trơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 猪 theo lối Nôm
trơCó khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.trưa(Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.chưaTừ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pig, hog, wild boar
Giản thể và phồn thể
Chữ 猪 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chưa"
Chữ khác cũng đọc là "trưa"
Chữ khác cũng đọc là "trơ"
Chữ cùng bộ 犬
狗cẩu猛mãnh狀trạng獨độc猜thai狡giảo獸thú狐hồ獲hoạch獵lốp獄ngục獎tưởng犯phạm狠ngoan狹hiệp狼lang獻hiến狂cuồng猾hoạt獅sư猴hầu狸li猝thốt猫miêu犹do狽bái猶do状trạng献hiến犬khuyển
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 猪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 猪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).