Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

犬

Bộ thủ số 94 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ khuyển.

263 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 犬: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 牛 · Bộ 玄 →

Chính bộ 2 chữ

+1 nét 1 chữ

+2 nét 3 chữ

+3 nét 7 chữ

+4 nét 16 chữ

+5 nét 24 chữ

+6 nét 29 chữ

+7 nét 27 chữ

+8 nét 24 chữ

+9 nét 27 chữ

+10 nét 21 chữ

+11 nét 16 chữ

+12 nét 20 chữ

+13 nét 13 chữ

+14 nét 11 chữ

+15 nét 9 chữ

+16 nét 3 chữ

+17 nét 2 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 2 chữ

+20 nét 2 chữ

+21 nét 2 chữ

+22 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).