猝
thốtHán Việt · Nôm
vuốtNôm
tótNôm
thútâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+731D
- Bộ thủ
- 犬 khuyển số 94
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thốt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thốt" · âm tiết thốt
- vuốt — Nôm. Chữ cùng âm "vuốt" · âm tiết vuốt
- tót — Nôm. Chữ cùng âm "tót" · âm tiết tót
- thút — âm Việt. Chữ cùng âm "thút" · âm tiết thút
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Địa lý) Vách dốc đứng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 猝 theo lối Nôm
thốt(Cũ) . Nói.vuốtMóng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.tótỞ nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
abruptly, suddenly; abrupt
Chữ khác cũng đọc là "thốt"
Chữ khác cũng đọc là "vuốt"
Chữ khác cũng đọc là "tót"
Chữ khác cũng đọc là "thút"
Chữ cùng bộ 犬
狗cẩu猛mãnh狀trạng獨độc猜thai狡giảo獸thú狐hồ獲hoạch獵lốp獄ngục獎tưởng犯phạm狠ngoan狹hiệp狼lang獻hiến狂cuồng猾hoạt獅sư猴hầu狸li猪chưa猫miêu犹do狽bái猶do状trạng献hiến犬khuyển
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 猝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 猝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 猝 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).