踤
tuỵHán Việt · Nôm
tộtHán Việt · Nôm
nhótNôm
tuộtNôm
tọtNôm
tótNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8E24
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tuỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tuỵ" · âm tiết tụy
- tột — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tột" · âm tiết tột
- nhót — Nôm. Chữ cùng âm "nhót" · âm tiết nhót
- tuột — Nôm. Chữ cùng âm "tuột" · âm tiết tuột
- tọt — Nôm. Chữ cùng âm "tọt" · âm tiết tọt
- tót — Nôm. Chữ cùng âm "tót" · âm tiết tót
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 踤 theo lối Nôm
tuột(dùng phụ sau.tótỞ nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.tọtNhanh, gọn.nhótLoài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.tộtỞ chỗ cao nhất.tụyTuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
Chữ khác cũng đọc là "tuỵ"
Chữ khác cũng đọc là "tột"
Chữ khác cũng đọc là "nhót"
Chữ khác cũng đọc là "tuột"
Chữ khác cũng đọc là "tọt"
Chữ khác cũng đọc là "tót"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 踤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 踤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).