足
Bộ thủ số 157 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ túc.
401 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+2 2+3 6+4 17+5 40+6 40+7 36+8 37+9 32+10 32+11 46+12 38+13 23+14 14+15 10+16 8+17 4+18 9+19 2+20 2+21 2
Chính bộ 1 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 6 chữ
+4 nét 17 chữ
趿táp, kịp趾chỉ, nhảy跃dược𧿨trở, giở䟞dạo趹quế, quyết趽bành跀ngột, nguyệt跁bả, bá𧿫dấu𧿬nhón𧿭vết趺phu跂khí, xí跄thương𧿕kháo𧿥thử
+5 nét 40 chữ
跌điệt, trật跑bào, bão距cứ, cự跛phả, bả䟢tiễn, giẫy跋bạt践tiễn跕điệp, thiếp𨀈bước, bậc𨀊dừng, dựng𨀎rập, sụp𨀐rong, giong𧿺xoăn, xoắt䟩đi䟪phím跆thai, đài跐thư, thử跖thác, chích𧿳phắt𧿼co𨀋sẩy𨀌lánh𨀍dùng𨀏đến𨀑ngoáy𨀒vó䟡chi䟣truất䟦bạt䟫sanh䟬kheo䟭khiêu, tộ跅thác跈tiễn跎đà跏gia, già跔câu跗phụ, phu跚san, sách跞lịch, lạc
+6 nét 40 chữ
路lộ, lạc跳khiêu, đào跟căn, ngân跪quỵ, quị𨀤chọi, duỗi跡tích跨khoa, khoá跮sí, chọi跩duệ, thế跬hài, quế跲cáp, cấp跴tẩy, thải跷theo, nhiêu𨀺lết, lướt𨀻nhòng, nhông跺đoá, cưu跢trì, đá跥thoả跫cung, cùng跻kiểu, tễ𨀕đi𨀛chồn𨀰băng𨀹giạng𨀼rảo𨀽ríu𨀾nhỡ𨀿cẳng𨃋ríu䟮phục䟱túng跣tiển, tiên跤giao, giảo跦trù, chu跧thuyên跭hàng, sí跱trĩ跶thát, đáp跸tất跹tiên
+7 nét 36 chữ
踈sơ, thưa踌trù跼cục, cuộc踁cảnh, kinh𨁝vọt, vụt𨁡nối, nuôi𨁦lõng, lỏng𨁪dấu, giấu𨁮lần, lặn𨁯xếch, xích䟻chờ䟽sơ, sớ踅tiết, tuyệt踆thò踉lượng, lương踊dõng, dũng踋cước, trù𨁋đậu𨁏bò𨁢sái𨁥đủ𨁨cuống𨁩bả𨁬duỗi𨁭rảo𨁲ập䟸quỳ, quì跾thúc跿đồ𨁍rén𨁎choành𨁘choải𨁧noi𨁫lỉa𨁰xụi𨁱vã
+8 nét 37 chữ
踏đạp踐tiễn踢thích, dịch踤tuỵ, tột踪tung, tông踦ỷ, kỉ踩thái, thải踖tích, tếch𨂗co, cò踑ki, ky踒oa, oải踔xước, trác踘cúc, guốc踛lục踝khoả, hoà踟trừ, tri踡quyền, quyển踣vội踥thiếp踧túc, xúc踭dừng𨁷trặc𨂉nhoài𨂔dọc𨂕lồm𨂖nấp, khập𨂘rầm𨂙ghềnh𨂚rón䠂sở䠆trường䠊phí踞cứ, cư踠oản踬chí𨁼bon𨂂chích
+9 nét 32 chữ
踸chậm, giẫm踫tịnh踴dõng, dũng踷trở, đổ蹄đề, đế蹀dép, dịp𨃉giãy, đày踱đạc, độ䠏quí, quẹo踵chủng, thủng𨃌giày, day𨃍tọt, thọt踹suỷ, đoán蹁biên, biền蹅đạp, tra𨂼rẽ𨃈cẳng𨃎lồm𨃏xăm𨃐giày𨃑khoèo𫏖vươn䠒hồ踰du, thâu踳xuẩn, suyễn踶đề, đệ踼thang, thảng踽củ, vũ踾bức蹂nhu, nhựu𨂣vụ𨃊nhổm
+10 nét 32 chữ
蹈đạo, dạo蹆lùi, lui蹉tha, sa蹊khê, hề𨃝dò, giò𨃴gót, cuối𨃸xông, lồng蹇kiễng蹋tháp, tập蹌thương, thướng蹎điên, chân蹓lựu𨃓chà𨃵giẫm, chỗm𨃶ghếch𨃹lảng𨃻lết𨄁đâm䠙bàng蹏đề蹐tích蹒bàn, man𨃕sộc𨃚tháp𨃫nhảo𨃰cồm𨃷chúc𨃺nập𨃼tọ𨃽nhúc𨃾xửng𨄂lứng
+11 nét 46 chữ
蹤tung, tông蹟tích蹦bảng, bính蹛trệ, dép蹥len, lén𨄴sụp, chụp𨄶dạng, giạng𨅉lửng, lảng蹔tạm蹖thung蹜xúc, súc蹠chích蹢đích, trịch𨄉sững𨄊tế, té𨄑bậc𨄙đẽo𨄞chóng𨄟đùi𨄳bò𨄵sạo𨄷sững𨄸đỉnh𨄹dạo𨄻dừng, dận𨄼dời𨄾ghé𨄿giong𨅁sụp𨅄nhón𨅇tòi蹕tất蹙túc, thích蹚thang蹝sỉ蹡thương蹣bàn, mãn蹧tao蹮tiên𨄅khu𨄠tắt𨄺chui𨄽hổm𨅀lệp𨅂mọp𨅃xồng
+12 nét 38 chữ
蹲tỗn, tôn䠣rón, tuyển蹬đắng蹩biết, biệt蹭thặng, tằng蹺theo, nhau蹻kiều, kiểu蹼phố, bốc蹽trèo, leo𨅮đua, vồ𨅹trèo, rào蹪đồi蹯phiên, phiền蹰trù, trừ蹵xúc蹶quệ, quyết蹷quyết, què蹸lận蹾rón𨅎duỗi𨅐què𨅗vụt𨅞nhấp𨅷đòi, dọi𨅸đứng𨅼láy𨅽nhờn, lòn𨅾sụm𨅿vượt𨆀nhờn蹴xúc, tựu蹹tháp𨅍rén𨅒trù𨅥bay𨅰chững𨅺chổm𨅻khèo
+13 nét 23 chữ
躁thao, táo躇xước, trừ𨆢lôi, lùi𨆝cúi, gối躅trục, thục𨆓cầm, cấm躃tích躆cứ躉độn𨆁chen𨆏đuổi𨆞lỏng𨆠quay, quày𨆡dép𨆤quằn躂đạt, thát躄tích𨆂khúm𨆌phiền𨆒choạng𨆟đủng𨆣vợn𨆥tuốn
+14 nét 14 chữ
+15 nét 10 chữ
+16 nét 8 chữ
+17 nét 4 chữ
+18 nét 9 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 2 chữ
+21 nét 2 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).