𨆷
đuổiNôm
duổiNôm
giuỗiNôm
ruỗiNôm
ruổiNôm
nốiNôm
Chữ Nôm U+281B7
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- đuổi — Nôm. Chữ cùng âm "đuổi" · âm tiết đuổi
- duổi — Nôm. Chữ cùng âm "duổi"
- giuỗi — Nôm. Chữ cùng âm "giuỗi"
- ruỗi — Nôm. Chữ cùng âm "ruỗi"
- ruổi — Nôm. Chữ cùng âm "ruổi" · âm tiết ruổi
- nối — Nôm. Chữ cùng âm "nối" · âm tiết nối
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨆷 theo lối Nôm
nốiLàm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.đuổiChạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước.ruổiĐi mau, chạy mau.
Chữ khác cũng đọc là "đuổi"
Chữ khác cũng đọc là "ruổi"
Chữ khác cũng đọc là "nối"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨆷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨆷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𨆷 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).