踸
chậmNôm
giẫmNôm
đẫmNôm
chạmNôm
giậmNôm
dậmNôm
Chữ Nôm U+8E38
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chậm — Nôm. Chữ cùng âm "chậm" · âm tiết chậm
- giẫm — Nôm. Chữ cùng âm "giẫm" · âm tiết giẫm
- đẫm — Nôm. Chữ cùng âm "đẫm" · âm tiết đẫm
- chạm — Nôm. Chữ cùng âm "chạm" · âm tiết chạm
- giậm — Nôm. Chữ cùng âm "giậm" · âm tiết giậm
- dậm — Nôm. Chữ cùng âm "dậm" · âm tiết dậm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 踸 theo lối Nôm
chạmĐụng nhẹ.chậmKhông bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.giẫmXéo lên trên.giậmĐồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.dậmCũng viết: giậmđẫm(Hay đg.) . Ướt sũng.
Chữ khác cũng đọc là "chậm"
Chữ khác cũng đọc là "giẫm"
Chữ khác cũng đọc là "đẫm"
Chữ khác cũng đọc là "chạm"
Chữ khác cũng đọc là "giậm"
Chữ khác cũng đọc là "dậm"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ躍dược跛phả躇xước蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 踸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 踸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).