chậm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
âmvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "châm"

"chậm" là một từ

Tính từ. Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chậm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chậm"

Từ có "chậm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.