chậm tiêu

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.
  2. Chỉ ai đó tiếp thu thông tin rất là chậm.

"chậm tiêu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh stupid

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chậmâm đầu ch · vần âm · thanh nặng
tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chậm tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.