tiêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 68 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tiêu"
"tiêu" là một từ
Động từ, Danh từ. Trừ bỏ đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiêu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tiêu"
tiêu đềĐề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.tiêu thụBán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).tiêu điểmĐiểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.tiêu dùngDùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.tiêu diệtLàm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn).Tiêu SươngTên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.tiêu chíTính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.tiêu sáiPhóng khoáng, thanh cao.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.tiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.tiêu hao(Cũ; vch.) . Tin tức.tiêu biếnxem biến mất.tiêu phaTiêu tiền nói chung.tiêu điềuXơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.tiêu tanLàm tan đi mất; tan đi mất.tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.tiêu khiểnGiải trí.tiêu ngữLời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.Tiêu TươngSông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".tiêu chươngNhư tín chương.tiêu phíDùng một cách hoang phí, vô ích.tiêu trừTrừ bỏ đi.tiêu sơĐơn giản và thanh nhã.tiêu âmLàm giảm hoặc làm mất tiếng ồn.tiêu thổChiến thuật phá sạch những nơi trọng yếu để quân địch đến không có chỗ đóng quân.tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.tiêu xàiTiêu tiền nói chung.tiêu maTan mất đi.tiêu sầuLàm cho khuây nỗi buồn rầu.tiêu xưngNói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.tiêu giáNêu rõ cái giá trị lên.tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).tiêu sọHạt tiêu đã bóc vỏ đen.tiêu dụngXài tiền của.tiêu đíchMục đích.tiêu cự(Vật lý học) Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của một thấu kính, một gương cầu.Tiêu SơnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.tiêu binhngười lính thực hiện nhiệm vụ canh gác.
Từ có "tiêu" ở sau
mục tiêuĐích nhằm vào.chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)thủ tiêuLàm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.chậm tiêuChỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.hồ tiêuCây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo nên ở các vùng biển ấm (nhiệt độ trên 20°C).triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.nguyên tiêuĐêm hôm rằm tháng Giêng âm lịch.nhà tiêunhà xia. Nơi để đi đại tiện.ớt hạt tiêuớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.mố tiêu năngVật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nhô lên ở sân sau các cống, đập, ... để cản trở dòng chảy, tăng độ nhám lòng dẫn, nhằm tiêu hao năng lượng thừa trong dòng chảy khi ra khỏi cống, đập, vv.cung tiêuPhòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.Tế TiêuMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.ăn tiêuChi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.hàng tiêu dùngHàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.tam tiêuTam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.Kỳ TiêuTên một ngọn núi có phong cảnh rất đẹp ở Trung Quốc, còn gọi là Linh Sơn.cầu tiêuNhà hoặc nơi có chỗ ngồi đại tiện.Ba TiêuMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.