Định nghĩa
- ớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ớt | âm đầu (không) · vần ơt · thanh sắc |
| hạt | âm đầu h · vần at · thanh nặng |
| tiêu | âm đầu t · vần iêu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ớt hạt tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.