ớt hạt tiêu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. ớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ớtâm đầu (không) · vần ơt · thanh sắc
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ớt hạt tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.