Từ bắt đầu bằng "ớ" (13 từ)
ớTiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.ớiGọi, báo cho biết.ớmNói cây cối không mọc được tốt vì thiếu ánh nắng.ớnCó cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người.ớn lạnhCó cảm giác ren rét, sắp sốt.ớpLồng nan dùng đựng cá khi mới bắt lên.ớtCây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị.ớt bịỚt quả to và tròn, màu vàng hoặc đỏ.ớt chuôngLoại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, có màu sắc đa dạng.ớt chỉ thiênỚt quả nhỏ, đỏ và nhọn, hướng lên trên, vị rất cay.ớt cựa gàớt quả vàng, hình tròn hơi dài.ớt hạt tiêuớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.ớt sừng bòỚt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.