Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəːt̚˧˦ t͡ɕuəŋ˧˧] · Huế [ʔəːk̚˦˧˥ t͡ɕuəŋ˧˧] · Sài Gòn [ʔəːk̚˦˥ cuəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, có màu sắc đa dạng.
- 2024, Theo TTXVN, Những lợi ích đáng kinh ngạc của ớt chuông đối với sức khỏe, Khánh Hoà Online
- Ớt chuông là một nguyên liệu thực phẩm khá phổ biến dùng để chế biến nhiều món ăn, đặc biệt là trong các món salad.
"ớt chuông" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ớt chuông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.