ớt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ơt"
"ớt" là một từ
Danh từ. Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ớt"
ớt chuôngLoại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, có màu sắc đa dạng.ớt hạt tiêuớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.ớt cựa gàớt quả vàng, hình tròn hơi dài.ớt bịỚt quả to và tròn, màu vàng hoặc đỏ.ớt sừng bòỚt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.ớt chỉ thiênỚt quả nhỏ, đỏ và nhọn, hướng lên trên, vị rất cay.
Từ có "ớt" ở sau
yếu ớtYếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.tương ớtỚt nghiền nhỏ, có vị chua như tương.giấm ớtGiấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị.
Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.