nhớt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhơt"
"nhớt" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loại dầu lỏng dùng để bôi trơn những bộ phận của nhiều loại động cơ đốt trong. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhớt"
Từ có "nhớt" ở sau
độ nhớtĐại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.nhơn nhớtHơi nhớt.nhây nhớtNói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu.nhả nhớtNói đùa quá trớn.dầu nhớtdầu nhờn.xăng pha nhớtKẻ lập lờ giới tính.
Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.