Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhớt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ơtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhơt"

"nhớt" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loại dầu lỏng dùng để bôi trơn những bộ phận của nhiều loại động cơ đốt trong. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhớt"

Từ có "nhớt" ở sau

Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.