Tục ngữ
- Kẻ lập lờ giới tính.
Cấu tạo âm tiết
| xăng | âm đầu x · vần ăng · thanh ngang |
| pha | âm đầu ph · vần a · thanh ngang |
| nhớt | âm đầu nh · vần ơt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "xăng pha nhớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.