xăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xăng"

"xăng" là một từ

Danh từ, Động từ. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xăng"

Từ có "xăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.