xăng đá

Danh từ
Danh từ
  1. Lính.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# từ bắt nguồn từ tiếng Pháp là Soldat, French soldier in French Indochina.

"xăng đá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh soldier
🇫🇷 Tiếng Pháp soldat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xăngâm đầu x · vần ăng · thanh ngang
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xăng đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.