phăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phăng"
"phăng" là một từ
Phó từ, Tính từ, Danh từ, Động từ. Ngay lập tức. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phăng"
phăng teoMột con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.
Từ có "phăng" ở sau
im phăng phắcHoàn toàn im lặng, không có một tiếng độngchối phăngKhông thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.quần phăngQuần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.