Tính từPhó từ
- Hoàn toàn im lặng, không có một tiếng động
- bốn bề im phăng phắc
- Như im phắc, nhưng nghĩa mạnh hơn.
- Cả lớp ngồi im phăng phắc.
"im phăng phắc" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | しいん |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| im | âm đầu (không) · vần im · thanh ngang |
| phăng | âm đầu ph · vần ăng · thanh ngang |
| phắc | âm đầu ph · vần ăc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "im phăng phắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.