Từ bắt đầu bằng "i" (50 từ)
i ngắnTên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềui tờChữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ của các phong trào Truyền bá Quốc ngữ (trước 1945) và Bình dân học vụ (sau 1945).i ôn(Vật lý học) .i ôn hóaTrở thành i-ôn.imYên lặng, không động đậy.im bẵngKhông có tin tức gì trong một thời gian.im bặtIm hẳn không có tiếng gì.im lìmHoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.im lặng(Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.im lịmKhông để lộ ra cho người khác biết.im mồmĐừng nói nữa.im phăng phắcHoàn toàn im lặng, không có một tiếng độngim phắcLặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.im reIm lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.im thin thít(nhưng ý nhấn mạnh hơn)im thítIm lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do sợ hoặc do đuối lí)im ảLặng lẽ, không có gì náo động.im ỉmMột cách lặng lẽ, không nói năng gì.inTạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.in hệtgiống hệt nhau, giống như in.in kimIn bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau.in laserIn bằng cách sử dụng tia laser tạo nên hình ảnh của nội dung in và bố trí hình ảnh này trên toàn trang giấy theo các hạt mực, sau đó làm nóng chảy mực bột trên mặt giấy, tạo ra sản phẩm in có chất lượng cao.in lướiIn theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in) để in hình xuống vật cần in.in máyIn bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.in nhưGiống hệt như.in phunIn bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kí tự.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.in thạchIn bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang giấy trắng.in thạch bảnxem in li-tô.in ti pôIn bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.in typoIn bằng phương pháp dùng khuôn trên đó nội dung in là những phần tử nổi có độ cao tuyệt đối bằng nhau, được tẩm mực khi in.in-vaHợp kim thép và kền, có hệ số nở không đáng kể, dùng để chế tạo một dụng cụ đo lường, con lắc đồng hồ.in ítHơi ít.in đáIn bằng cách viết hay vẽ lên đá.in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.in ấnIn (nói khái quát)in ỉn(nhưng với ý liên tiếp)inhVang ầm.inh taiCó cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.inh tai nhức óc(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng.inh ỏiNói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.InternetMột hệ thống các mạng lưới máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới.ion(Vật lý học, hóa học) Ion, nguyên tử (đơn nguyên tử) hoặc nhóm nguyên tử (đa nguyên tử) mang điện tích.ion hoáBiến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion.iođofomMột hợp chất organoiodine có công thức CHI3.isoenzymMột enzym trong nhóm các enzym xúc tác cùng phản ứng nhưng khác nhau về cấu trúc và các thuộc tính vật lý, hóa sinh, và miễn dịch.IsraelMột quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải.iu ỉuHơi ỉu.iốt(Hóa học) Á kim đen xám óng ánh như kim loại, hòa tan được trong rượu, dùng làm thuốc sát trùng.