in lưới

Động từ
Động từ
  1. In theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in) để in hình xuống vật cần in.
    • In lưới hoạ tiết trên vải lụa.

Cấu tạo âm tiết

inâm đầu (không) · vần in · thanh ngang
lướiâm đầu l · vần ươi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "in lưới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.